dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn chẳng nên, làm chẳng ra
Ăn chẳng nên đọi, nói chẳng nên lời
Ăn chân sau, cho nhau chân trước
Ăn cháo đá bát
Ăn cháo đái bát
Ăn cháo để báo cho con
Ăn cháo để gạo cho vay
Ăn cháo lá đa
Ăn cháo làm báo cho cơm
Ăn cháo làm báo cho con
Ăn cháo đòi ói, ăn rau xanh ruột
Ăn cháo thí
Ăn chất để dành
Ăn chắt để dành
Ăn châu chấu, ỉa ông voi
Ăn chay nằm đất
Ăn chay niệm Phật
Ăn chay niệm Phật, nói lời từ bi
Ăn chỉnh chích, ỉa con voi
Ăn cho, buôn so
Ăn chó cả lông, ăn hồng cả hột
Ăn cho đều kêu cho khắp
Ăn cho đều, kêu cho sòng
Ăn cho đều, tiêu cho sòng
Ăn cho ngay, ở cho lành
Ăn cho ngon, chịu đòn cho đáng
Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn
Ăn cho no, đo cho thẳng
Ăn cho rỗng cửa rỗng nhà
Ăn cho sạch, bạch cho thông
Ăn cho sống, chẳng phải sống mà ăn
Ăn cho sống không phải sống mà ăn
Ăn cho thật, nói cho thà
Ăn cho thủng nổi trôi rế
Ăn chửa nên đọi, nói chửa nên lời
Ăn chưa nên đọi, nói chưa nên lời
Ăn chưa no, lo đã đến
Ăn chửa no, lo đã đến
Ăn chưa no, lo chưa đến
Ăn chưa no, lo chửa tới
Ăn chưa no, lo chưa tới
Ăn chưa sạch, bạch chưa thông
Ăn chực nằm chờ
Ăn chực, nằm nhà ngoài
Ăn chực đòi bánh chưng
Ăn chung mủng riêng
Ăn chùng nói vụng
Ăn chung ở chạ
Ăn chung đổ lộn
Ăn chuối không biết lột vỏ
Ăn có bữa, lo không có bữa
Ăn cộc, bốc rạ
Ăn cóc bỏ gan, ăn trầu nhả bã
Ăn cóc bỏ gan, ăn trầu nhả bã. cóc rất độc. Gan
Ăn có chào làm có khiến
Ăn có chỗ, nghỉ có nơi
Ăn có chỗ, đỗ có nơi
Ăn có chừng, chơi có độ
Ăn có chúng nói có bạn
Ăn cỗ có phần
Ăn có giờ làm có buổi
Ăn coi nồi, ngồi coi hướng
Ăn cỗ đi sau, lội bàu đi trước
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau
Ăn cỗ là tổ việc làng
Ăn cơm cáy thì gáy o o, cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm cáy thì ngáy o o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
Ăn cơm chẳng biết trở đầu đũa
Ăn cơm chẳng sớm thì trưa
Ăn cơm châu đầu, ăn trầu nhả bã
Ăn cơm cho no, chờ đò Phù Trịch
Ăn cơm chúa, múa tối ngày
Ăn cơm có canh, tu hành có vãi
Ăn cơm còn có khi đổ
Ăn cơm dẻo, nhớ nẻo đường đi
Ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày
Ăn cơm gà gáy, xuất quân ban chiều
Ăn cơm, hết phần chó
Ăn cơm hom, nằm giường hòm
Ăn cơm hom, nằm giường hòm, đáp chiếu Hới
Ăn cơm hom, nằm giường hòm, đắp chiếu miến
Ăn cơm không biết giở đầu đũa
Ăn cơm không biết trở đầu đũa
Ăn cơm không có rau như đánh nhau không có người gỡ
Ăn cơm không có rau như nhà giàu chết không kèn trống
Ăn cơm không rau như đánh nhau không có người gỡ
Ăn cơm không rau như đau không thuốc
Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không có kèn trống.
Ăn cơm làm cỏ chẳng bỏ đi đâu
Ăn cơm làng Giống, cá bống cầu Da, con gái Chua, Va, lấy chồng Tàu, Đọ
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...